Kho từ › Vì một cộng đồng tốt đẹp hơn › outreach

outreach

B2 n 📁 Vì một cộng đồng tốt đẹp hơn THPT
hoạt động tiếp cận cộng đồng
UK /ˈaʊtriːtʃ/ · US /ˈaʊtriːtʃ/
The club plans an outreach program for nearby villages.
→ Câu lạc bộ lên kế hoạch chương trình tiếp cận cho các làng gần.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...