Kho từ › Vì một cộng đồng tốt đẹp hơn › underprivileged

underprivileged

B2 adj 📁 Vì một cộng đồng tốt đẹp hơn THPT
kém may mắn
UK /ˌʌndəˈprɪvəlɪdʒd/ · US /ˌʌndəˈprɪvəlɪdʒd/
The project provides free meals for underprivileged kids.
→ Dự án cung cấp bữa ăn miễn phí cho trẻ em kém may mắn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...