Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

canal

/kəˈnæl/ B2

Nghĩa

kênh đào danh từ

Định nghĩa · A man-made waterway for boats and irrigation.

“The canal is used for transportation.”Kênh đào được sử dụng cho vận chuyển.

“Venice is famous for its canals.”Venice nổi tiếng với những kênh đào.

Đồng nghĩa waterwaychannel
Cụm hay dùng canal boatcanal system
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'canalis' (kênh).

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giao thông hoặc môi trường.

Ghi chú · Kênh đào nhân tạo, dùng cho tàu thuyền.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...