Kho từ › Phát minh & sáng chế › patent

patent

B2 n 📁 Phát minh & sáng chế THPT
bằng sáng chế
UK /ˈpeɪtənt/ · US /ˈpeɪtənt/
He read about a patent for a new learning app.
→ Cậu ấy đọc về một bằng sáng chế cho ứng dụng học tập mới.
patent (n) – patent (v)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...