Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

patent

/'peitənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4405

Nghĩa thường dùng

bằng sáng chế danh từ

“He has a patent for his invention.”Anh ấy có bằng sáng chế cho phát minh của mình.

Đồng nghĩa copyrighttrademarklicense
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

patent

/'peitənt/

tính từ

  • có bằng sáng chế, có bằng công nhận đặc quyền chế tạo
  • (thông tục) tài tình, khéo léo, tinh xảo
    • a patent device: một phương sách tài tình
  • mỏ (cửa...)
  • rõ ràng, hiển nhiên, rõ rành rành
    • a patent fact: sự việc rõ rành rành

danh từ

  • giấy môn bài, giấy đăng ký
  • bằng sáng chế
  • việc sáng chế (được công nhận bởi một bằng sáng chế; đặc quyền chế tạo
  • (nghĩa bóng) chứng chỉ (về tư cách đạo đức...)

ngoại động từ

  • lấy bằng sáng chế về; được cấp bằng sáng chế về
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) cấp bằng sáng chế
Định nghĩa tiếng Anh

n. a document granting an inventor sole rights to an invention n. an official document granting a right or privilege v. obtain a patent for v. grant rights to; grant a patent for

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...