patent
/'peitənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4405
Nghĩa thường dùng
bằng sáng chế
danh từ
“He has a patent for his invention.”Anh ấy có bằng sáng chế cho phát minh của mình.
Biến thể từ
patents số nhiều
patented quá khứ phân từ
patented quá khứ
patenting hiện tại phân từ
patents ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
patent
/'peitənt/
tính từ
- có bằng sáng chế, có bằng công nhận đặc quyền chế tạo
- (thông tục) tài tình, khéo léo, tinh xảo
- a patent device: một phương sách tài tình
- mỏ (cửa...)
- rõ ràng, hiển nhiên, rõ rành rành
- a patent fact: sự việc rõ rành rành
danh từ
- giấy môn bài, giấy đăng ký
- bằng sáng chế
- việc sáng chế (được công nhận bởi một bằng sáng chế; đặc quyền chế tạo
- (nghĩa bóng) chứng chỉ (về tư cách đạo đức...)
ngoại động từ
- lấy bằng sáng chế về; được cấp bằng sáng chế về
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cấp bằng sáng chế
Định nghĩa tiếng Anh
n. a document granting an inventor sole rights to an invention n. an official document granting a right or privilege v. obtain a patent for v. grant rights to; grant a patent for