Kho từ › Phát minh & sáng chế › breakthrough

breakthrough

B2 n 📁 Phát minh & sáng chế THPT
bước đột phá
UK /ˈbreɪkˌθruː/ · US /ˈbreɪkˌθruː/
This safer battery is a breakthrough for electric bikes.
→ Loại pin an toàn hơn này là bước đột phá cho xe đạp điện.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...