Kho từ › Phát minh & sáng chế › device

device

A2 n 📁 Phát minh & sáng chế THPT
thiết bị
UK /dɪˈvaɪs/ · US /dɪˈvaɪs/
This device helps students track their study time.
→ Thiết bị này giúp học sinh theo dõi thời gian học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...