Kho từ › Phát minh & sáng chế › touchscreen

touchscreen

A2 n 📁 Phát minh & sáng chế THPT
màn hình cảm ứng
UK /ˈtʌtʃskriːn/ · US /ˈtʌtʃskriːn/
Our project uses a small touchscreen for input.
→ Dự án của chúng tôi dùng màn hình cảm ứng nhỏ để nhập dữ liệu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...