Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manitoba

/ˌmænɪˈtoʊbə/ B2

Nghĩa

tên tỉnh danh từ

Định nghĩa · A province in Canada known for its prairies.

“Manitoba is known for its beautiful landscapes.”Manitoba nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.

“Manitoba has beautiful landscapes and lakes.”Manitoba có những cảnh quan và hồ đẹp.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về địa lý trong IELTS.

Ghi chú · Tên riêng không dịch được.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...