Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dive

/daɪv/ B2

Nghĩa

lặn động từ

Định nghĩa · To dive means to jump into water headfirst.

“He loves to dive into the ocean.”Anh ấy thích lặn xuống đại dương.

“She loves to dive into the ocean during summer.”Cô ấy thích lặn xuống biển vào mùa hè.

Đồng nghĩa plungesubmerge

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả hoạt động thể thao trong bài viết.

Ghi chú · Có thể dùng trong thể thao và giải trí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...