Từ vựng A2

Chủ đề Thành phố tương lai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sidewalk

/ˈsaɪdwɔːk/ A2 THPT phổ biến #20511

Nghĩa

vỉa hè n

Định nghĩa · A path for people to walk beside the road.

“Vendors should not block the sidewalk.”Người bán hàng không nên chắn vỉa hè.

Ghi chú · = pavement (BrE)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...