Kho từ › Thành phố tương lai › metro

metro

A2 n 📁 Thành phố tương lai THPT
tàu điện ngầm
UK /ˈmetrəʊ/ · US /ˈmetrəʊ/
We took the metro to the stadium after class.
→ Chúng tôi đi tàu điện ngầm đến sân vận động sau giờ học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...