Từ vựng A2

Chủ đề Thành phố tương lai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

metro

/ˈmetrəʊ/ A2 THPT phổ biến #20501

Nghĩa

tàu điện ngầm n

Định nghĩa · A train system that runs underground.

“We took the metro to the stadium after class.”Chúng tôi đi tàu điện ngầm đến sân vận động sau giờ học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...