Từ vựng A2

Chủ đề Thành phố tương lai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

skyscraper

/ˈskaɪˌskreɪpə/ A2 THPT phổ biến #20499

Nghĩa

tòa nhà chọc trời n

Định nghĩa · A very tall building in a city.

“A new skyscraper is rising near the river.”Một tòa nhà chọc trời mới đang mọc lên gần sông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...