Kho từ › Thành phố tương lai › real-time monitoring

real-time monitoring

B2 phr 📁 Thành phố tương lai THPT
giám sát theo thời gian thực
UK · US
Real-time monitoring helps manage traffic flow.
→ Giám sát theo thời gian thực giúp quản lý luồng giao thông.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...