Từ vựng B2

Chủ đề Thành phố tương lai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

concrete jungle

B2 THPT phổ biến #20535

Nghĩa

rừng bê tông (đô thị dày đặc) phr

Định nghĩa · An area filled with buildings and little nature.

“He misses nature after moving to a concrete jungle.”Cậu ấy nhớ thiên nhiên sau khi chuyển đến một rừng bê tông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...