Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

staffing

/ˈstæf.ɪŋ/ B2

Nghĩa

tuyển dụng danh từ

Định nghĩa · the process of hiring employees.

“Staffing is crucial for the success of any organization.”Tuyển dụng là rất quan trọng cho sự thành công của bất kỳ tổ chức nào.

“Staffing is crucial for a successful business.”Tuyển dụng là rất quan trọng cho một doanh nghiệp thành công.

Đồng nghĩa recruitmenthiring
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'staff' với hậu tố '-ing'.

Mẹo IELTS · Mô tả quy trình tuyển dụng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong quản lý nhân sự.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...