Từ vựng A2

Chủ đề ASEAN & Việt Nam · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

visa

/ˈviːzə/ A2 THPT phổ biến #20548

Nghĩa

thị thực n

Định nghĩa · A document allowing entry into a foreign country.

“Some ASEAN trips do not require a visa.”Một số chuyến đi trong ASEAN không cần thị thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...