Kho từ › Hệ sinh thái › niche

niche

B2 n 📁 Hệ sinh thái THPT
ổ sinh thái
UK /niːʃ/ · US /niːʃ/
Each species fills a specific niche in its area.
→ Mỗi loài đảm nhiệm một ổ sinh thái cụ thể trong khu vực.
khác niche (n): chỗ thích hợp nói chung

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...