Kho từ › Hệ sinh thái › parasitism

parasitism

B2 n 📁 Hệ sinh thái THPT
quan hệ ký sinh
UK /ˈpærəsɪtɪzəm/ · US /ˈpærəsɪtɪzəm/
Parasitism harms the host but benefits the parasite.
→ Quan hệ ký sinh hại vật chủ nhưng có lợi cho ký sinh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...