Kho từ › Hệ sinh thái › mutualism

mutualism

B2 n 📁 Hệ sinh thái THPT
quan hệ đôi bên có lợi
UK /ˈmjuːtʃuəlɪzəm/ · US /ˈmjuːtʃuəlɪzəm/
Mutualism helps both partners survive in tough times.
→ Quan hệ đôi bên có lợi giúp cả hai sống sót lúc khó khăn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...