Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

geneva

/dʒəˈniːvə/ B2

Nghĩa

thành phố ở Thụy Sĩ danh từ

Định nghĩa · A city in Switzerland known for diplomacy.

“Geneva is known for its international organizations.”Geneva nổi tiếng với các tổ chức quốc tế.

“Geneva hosts many international organizations.”Geneva là nơi tổ chức nhiều tổ chức quốc tế.

Đồng nghĩa citycapital

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về địa lý trong IELTS.

Ghi chú · Nổi tiếng với các hội nghị quốc tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...