Kho từ › Đô thị hoá › immigrate

immigrate

B1 v 📁 Đô thị hoá THPT
nhập cư
UK /ˈɪmɪɡreɪt/ · US /ˈɪmɪɡreɪt/
Her family immigrated ten years ago for education opportunities.
→ Gia đình cô nhập cư mười năm trước vì cơ hội học tập.
immigrate vs emigrate: immigrate là vào; emigrate là rời đi

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...