Kho từ › Đô thị hoá › influx

influx

B2 n 📁 Đô thị hoá THPT
làn sóng đổ về
UK /ˈɪnflʌks/ · US /ˈɪnflʌks/
The influx of workers increased demand for housing.
→ Làn sóng công nhân đổ về làm tăng nhu cầu nhà ở.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...