Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

influx

/'inflʌks/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8583

Nghĩa thường dùng

dòng chảy vào, luồng nhập đến ồ ạt danh từ

“The city saw an influx of foreign investors.”Thành phố chứng kiến luồng nhà đầu tư nước ngoài ồ ạt.

Biến thể từ influxes số nhiều
Đồng nghĩa floodwave
Trái nghĩa exodusoutflow
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

influx

/'inflʌks/

danh từ

  • sự chảy vào, sự tràn vào
  • dòng (người...) đi vào (nơi nào)
  • cửa sông
Định nghĩa tiếng Anh

n the process of flowing in

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...