Kho từ › Đô thị hoá › housing

housing

A2 n 📁 Đô thị hoá THPT
nhà ở; việc cung cấp nhà
UK /ˈhaʊzɪŋ/ · US /ˈhaʊzɪŋ/
Housing is expensive in the city centre.
→ Nhà ở rất đắt tại trung tâm thành phố.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...