Kho từ › Đô thị hoá › outskirts

outskirts

A2 n 📁 Đô thị hoá THPT
vùng ven đô
UK /ˈaʊtskɜːts/ · US /ˈaʊtskɜːts/
My cousin lives on the outskirts to save money.
→ Anh họ tôi sống ở vùng ven để tiết kiệm tiền.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...