Kho từ › Đô thị hoá › utilities

utilities

B1 n 📁 Đô thị hoá THPT
dịch vụ tiện ích (điện, nước…)
UK /juːˈtɪlətiz/ · US /juːˈtɪlətiz/
Our rent does not include utilities like water and power.
→ Tiền thuê không bao gồm các tiện ích như nước và điện.
utility (n) – utilities (n, plural)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...