Kho từ › Đô thị hoá › gentrification

gentrification

B2 n 📁 Đô thị hoá THPT
cải tạo khu nghèo làm giá tăng
UK /ˌdʒɛntrɪfɪˈkeɪʃn/ · US /ˌdʒɛntrɪfɪˈkeɪʃn/
Our class studied gentrification in the old riverside neighborhood.
→ Lớp chúng tôi học về gentrification ở khu ven sông cũ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...