Kho từ › Trí tuệ nhân tạo › automation

automation

B2 n 📁 Trí tuệ nhân tạo THPT
sự tự động hoá
UK /ˌɔːtəˈmeɪʃn/ · US /ˌɔːtəˈmeɪʃn/
Automation can save time for library staff.
→ Sự tự động hoá có thể tiết kiệm thời gian cho thủ thư.
automate (v)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...