Kho từ › Trí tuệ nhân tạo › processing

processing

B2 n 📁 Trí tuệ nhân tạo THPT
xử lý (dữ liệu)
UK /ˈprəʊsesɪŋ/ · US /ˈprəʊsesɪŋ/
Image processing improves the photo quality in reports.
→ Xử lý ảnh cải thiện chất lượng ảnh trong báo cáo.
process (v, n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...