processing
Nghĩa thường dùng
“The processing is fast.”Việc xử lý rất nhanh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
processing
//
- xử lý, gia công
- date p. (máy tính) xử lý các dữ kiện
Định nghĩa tiếng Anh
n. preparing or putting through a prescribed procedure