Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

processing

/prәu'sesiŋ/ IELTS phổ biến #4034

Nghĩa thường dùng

xử lý danh từ

“The processing is fast.”Việc xử lý rất nhanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

processing

//

  • xử lý, gia công
  • date p. (máy tính) xử lý các dữ kiện
Định nghĩa tiếng Anh

n. preparing or putting through a prescribed procedure

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...