Kho từ › Trí tuệ nhân tạo › transparency

transparency

B2 n 📁 Trí tuệ nhân tạo THPT
tính minh bạch
UK /trænsˈpærənsi/ · US /trænsˈpærənsi/
Students ask for transparency in how the AI grades.
→ Học sinh yêu cầu minh bạch về cách AI chấm điểm.
transparent (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...