Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transparency

/træns'peərənsi/ Collins ★ phổ biến #8532

Nghĩa thường dùng

sự minh bạch danh từ

“Transparency in government is essential for public trust.”Sự minh bạch trong chính phủ là điều cần thiết để xây dựng niềm tin của công chúng.

Biến thể từ transparencies số nhiều
Đồng nghĩa opennessclarity
Trái nghĩa opacitysecrecy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

transparency

/træns'peərənsi/

danh từ

  • (như) transparence
  • kính ảnh phim đèn chiếu
  • giấy bóng kinh

thành ngữ

  1. His (Your) Transparency-(đùa cợt); đuỵ iến uyên thưa tướng công
Định nghĩa tiếng Anh

n. permitting the free passage of electromagnetic radiation n. the quality of being clear and transparent

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...