Kho từ › Trường lớp, thi cử & học bổng › pass

pass

A2 v 📁 Trường lớp, thi cử & học bổng THPT
đỗ, qua môn
UK /pɑːs/ · US /pɑːs/
I hope to pass chemistry with a higher mark this term.
→ Tôi hy vọng đỗ môn hóa với điểm cao hơn kỳ này.
khác fail (v): pass = đỗ, fail = trượt

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...