Kho từ › Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập › relaxation

relaxation

A2 n 📁 Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập THPT
thư giãn
UK /ˌriːlækˈseɪʃn/ · US /ˌriːlækˈseɪʃn/
A short walk brings relaxation after long classes.
→ Một đoạn đi bộ ngắn mang lại thư giãn sau giờ học dài.
relax (v) – relaxing (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...