Kho từ › Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập › calm down

calm down

A2 phr 📁 Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập THPT
bình tĩnh lại
UK · US
Take a breath and calm down before starting the test.
→ Hít thở và bình tĩnh lại trước khi bắt đầu bài kiểm tra.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...