Kho từ › Giao thông & an toàn › vehicle

vehicle

A2 n 📁 Giao thông & an toàn THPT
phương tiện giao thông
UK /ˈviːəkl/ · US /ˈviːəkl/
Only one vehicle can enter the school gate at a time.
→ Chỉ một phương tiện được vào cổng trường mỗi lần.
driver (n) – drive (v) – driving (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...