Kho từ › Giao thông & an toàn › helmet

helmet

A2 n 📁 Giao thông & an toàn THPT
mũ bảo hiểm
UK /ˈhelmɪt/ · US /ˈhelmɪt/
Wear your helmet every time you ride, even for short trips.
→ Đội mũ bảo hiểm mỗi khi chạy xe, kể cả quãng ngắn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...