Kho từ › Giao thông & an toàn › motorbike

motorbike

A2 n 📁 Giao thông & an toàn THPT
xe máy
UK /ˈməʊtəbaɪk/ · US /ˈməʊtəbaɪk/
He rides a motorbike to school to avoid the crowded bus.
→ Cậu ấy đi xe máy đến trường để tránh xe buýt đông.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...