Kho từ › Thiên tai & ứng phó › rainfall

rainfall

A2 n 📁 Thiên tai & ứng phó THPT
lượng mưa
UK /ˈreɪnfɔːl/ · US /ˈreɪnfɔːl/
Monthly rainfall is recorded on our science board.
→ Lượng mưa hàng tháng được ghi trên bảng khoa học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...