Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

valium

/ˈvæliəm/ B2

Nghĩa

thuốc an thần danh từ

Định nghĩa · A medication used to reduce anxiety.

“Valium is often prescribed for anxiety.”Valium thường được kê đơn cho chứng lo âu.

“Valium can help calm nervous patients.”Valium có thể giúp làm dịu bệnh nhân lo âu.

Đồng nghĩa diazepamtranquilizer
Cụm hay dùng take ValiumValium dosage

Mẹo IELTS · Nói về Valium khi thảo luận về sức khỏe tâm thần trong IELTS.

Ghi chú · Valium thường được kê đơn cho bệnh nhân lo âu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...