Kho từ › Tiền bạc & chi tiêu cá nhân › overdraft

overdraft

B2 n 📁 Tiền bạc & chi tiêu cá nhân THPT
thấu chi; số tiền âm trong tài khoản
UK /ˈoʊvərdræft/ · US /ˈoʊvərdræft/
My account went into overdraft after I paid for the yearbook.
→ Tài khoản của tôi bị thấu chi sau khi tôi trả tiền kỷ yếu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...