Kho từ › Tiền bạc & chi tiêu cá nhân › frugality

frugality

B2 n 📁 Tiền bạc & chi tiêu cá nhân THPT
tính tiết kiệm, thói quen chi tiêu tiết kiệm
UK /fruːˈɡæləti/ · US /fruːˈɡæləti/
Frugality helps me avoid buying unnecessary trendy items.
→ Tính tiết kiệm giúp tôi tránh mua những món đồ theo mốt không cần thiết.
frugal (adj) – frugality (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...