Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

uganda

/juːˈɡændə/ B2

Nghĩa

Uganda (quốc gia) danh từ riêng

Định nghĩa · a country in East Africa

“Uganda is known for its diverse wildlife.”Uganda nổi tiếng với động vật hoang dã đa dạng.

“Uganda is known for its wildlife.”Uganda nổi tiếng với động vật hoang dã.

Mẹo IELTS · Đề cập đến Uganda khi nói về các quốc gia châu Phi.

Ghi chú · Tên riêng không thay đổi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...