register
/ˈredʒɪstə/ A2 THPT phổ biến #21768
Nghĩa
đăng ký
v
Định nghĩa · To sign up for something.
“Students must register online before Friday noon.”Học sinh phải đăng ký trực tuyến trước trưa thứ Sáu.
Ghi chú · register (v) – registration (n)