Kho từ › Từ vựng thông báo & tờ rơi › discount

discount

A2 n 📁 Từ vựng thông báo & tờ rơi THPT
giảm giá
UK /ˈdɪskaʊnt/ · US /ˈdɪskaʊnt/
Show your student card to get a 20% discount.
→ Xuất thẻ học sinh để được giảm giá 20%.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...