Kho từ › Từ vựng thông báo & tờ rơi › eligible

eligible

B2 adj 📁 Từ vựng thông báo & tờ rơi THPT
đủ điều kiện
UK /ˈelɪdʒəbl/ · US /ˈelɪdʒəbl/
Only eligible students may join the exchange program.
→ Chỉ học sinh đủ điều kiện mới được tham gia chương trình trao đổi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...