Kho từ › Phrasal verb hay ra trong đề › fall through

fall through

B2 phr 📁 Phrasal verb hay ra trong đề THPT
đổ bể; thất bại (kế hoạch)
UK · US
Our weekend trip fell through due to bad weather.
→ Chuyến đi cuối tuần của chúng tôi đổ bể vì thời tiết xấu.
dễ nhầm với fall apart (vỡ vụn); fall through = không diễn ra

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...