Từ vựng A2

Chủ đề Collocation động từ + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a list

A2 THPT phổ biến #21887

Nghĩa

lập danh sách phr

Định nghĩa · To create a written record of items or tasks.

“Before studying, make a list of topics you forgot.”Trước khi học, hãy lập danh sách các chủ đề bạn quên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...