Kho từ › Từ trái nghĩa hay hỏi › relax

relax

A2 v 📁 Từ trái nghĩa hay hỏi THPT
nới lỏng (quy định); thư giãn
UK /rɪˈlæks/ · US /rɪˈlæks/
They might relax the uniform rules in hot weather.
→ Họ có thể nới lỏng quy định đồng phục khi trời nóng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...