relax
/rɪˈlæks/ A2 THPT phổ biến #22087
Nghĩa
nới lỏng (quy định); thư giãn
v
Định nghĩa · To become less strict or tense.
“They might relax the uniform rules in hot weather.”Họ có thể nới lỏng quy định đồng phục khi trời nóng.